Category

Hỗ trợ khách hàng

04/09/2020 - 2 phút để đọc

24 lượt xem

Tên màn hình (Screen Name)

Category - Nhóm Sản Phẩm

Đường dẫn (Open Link)

Log in – Food and Beverage - Menu - Category

Tổng quan (Summary)

Danh mục các nhóm sản phẩm

Màn hình (Screen)

Trường thông tin (Fields Description)

Danh sách các nhóm sản phẩm đã khai báo

  • #: Số thứ tự

  • Mã/Code: Mã nhóm sản phẩm

  • Level: Cấp bậc của nhóm sản phẩm, được ngăn cách nhau bởi dấu “.” Ví dụ:

    • Level 1/ Level 2/ Level 3: Các nhóm cha

    • Level 1.1/ Level 1.2/ Level 1.3: Các nhóm sản phẩm thuộc nhóm Level 1

    • Level 1.1.1/ Level 1.1.2/ Level 1.1.3: Các nhóm sản phẩm thuộc nhóm Level 1.1

  • Tên/Name: Tên nhóm sản phẩm

  • Nhóm sản phẩm cha/ Parent Category: Nhóm sản phẩm cha liền kề của nhóm sản phẩm đang xem

  • Mã nhóm/ Group Code: Chữ số cuối cùng trong transaction code khi thực hiện post charge qua PMS

  • Nút chức năng

    • Thêm nhóm sản phẩm con của nhóm sản phẩm đang chọn

    • Sửa/Edit: Nhấn để thực hiện sửa lại thông tin của một nhóm sản phẩm

    • Xóa/Delete: Nhấn để thực hiện xóa một nhóm sản phẩm

Thêm mới một nhóm sản phẩm bất kỳ

  • Add/ Thêm nhóm sản phẩm bất kỳ

  • Người dùng có thể thực hiện Import danh sách nhóm sản phẩm theo template: Click here

    • Click export để lấy file mẫu hiện có

    • Bổ sung thông tin vào file + Lưu file

    • Click Import, chọn file đã lưu và thực hiện import

Lưu ý (Remarks)

Không xóa được các Category đã có data bên trong nó (Child Categories/ Products)


Trang này có hữu ích ?