Custom Menu

Hỗ trợ khách hàng

11/08/2020 - 3 phút để đọc

29 lượt xem

Tên màn hình (Screen Name)

Custom Menu - Tùy chỉnh thực đơn

Đường dẫn (Open Link)

Log in – Food and Beverage - Menu - Custom Menu

Tổng quan (Summary)

Danh sách và thông tin các Menu của toàn cơ sở

Màn hình (Screen)

Trường thông tin (Fields Description)

Danh sách các Menu đã khai báo

  • Tên/Name: Tên của Menu

  • Outlet: Các Outlet sử dụng Menu

  • Nút chức năng

    • Sửa/Edit: Nhấn để thực hiện sửa lại tên của Menu và outlet sử dụng Menu

    • Xóa/Delete: Nhấn để thực hiện xóa Menu

Click vào tên Menu để xem thông tin chi tiết của menu

  • Mỗi Menu gồm nhiều nhóm khác nhau với:

    • Mã/Code: Mã nhóm

    • Level: Cấp bậc của nhóm, tương tự như cấp bậc ở nhóm sản phẩm (Category)

      • Level 1/ Level 2/ Level 3: Các nhóm cha

      • Level 1.1/ Level 1.2/ Level 1.3: Các nhóm sản phẩm thuộc nhóm Level 1

      • Level 1.1.1/ Level 1.1.2/ Level 1.1.3: Các nhóm sản phẩm thuộc nhóm Level 1.1

    • Tên nhóm/Group Name: Tên của nhóm

    • Tên nhóm cha/ Parent Group Name: Nhóm cha liền kề của nhóm đang xem

    • Số lượng sản phẩm/ Item Quantity: Số lượng sản phẩm đang có trong nhóm

    • Các nút chức năng:

      • Thêm/Add: Thêm mới một nhóm bất kỳ

        • Mã/Code, Tên/Name, Nhóm cha/ Parent Menu Group với thông tin như diễn giải ở trên

        • Applying to Items: Chọn các sản phẩm thuộc nhóm (nếu có)

          • Nhóm sản phẩm/ Category: Lọc các nhóm sản phẩm

          • Danh sách sản phẩm/ Item List: Danh sách các sản phẩm được lọc theo nhóm sản phẩm bên trên

          • Sản phẩm đã chọn/ Selected Items: Danh sách các sản phẩm thuộc nhóm Menu đang tạo

      • Thêm nhóm con của nhóm đang chọn

      • Sửa/Edit: Nhấn để thực hiện sửa lại thông tin của nhóm

      • Xóa/Delete: Nhấn để thực hiện xóa nhóm

      • Người dùng có thể thực hiện Import danh sách nhóm sản phẩm theo template: Click here

        • Click export để lấy file mẫu hiện có

        • Bổ sung thông tin vào file + Lưu file

        • Click Import, chọn file đã lưu và thực hiện import

  • Click vào tên nhóm để xem thông tin các sản phẩm thuộc nhóm

    • Mã/Code: Mã sản phẩm

    • Tên/ Name: Tên sản phẩm

    • Giá trước thuế phí/ Item Price: Giá trước thuế phí được set ở danh sách sản phẩm - Product List

    • SVC, SCT, VAT: Phí dịch vụ, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng

    • Giá sau thuế phí/ Total Price: Giá sau thuế phí được set ở danh sách sản phẩm - Product List

    • Giá điều chỉnh trước thuế phí/ Modified Item Price: Ở mỗi Menu, nếu giá bán thay đổi so với giá đã set, có thể thực hiện đổi giá theo giá trước thuế hoặc giá sau thuế

    • Giá điều chỉnh sau thuế phí/ Modified Total Price

    • Máy in/ Printers: Máy in thực hiện in sản phẩm trong Menu này (Khi thực hiện thao tác gửi xuống bếp trên tablet/ máy POS, mỗi sản phẩm trong menu sẽ được gửi về 1 hoặc nhiều máy in tương ứng)

    • Các nút chức năng:

      • Sửa thông tin giá, máy in

      • Xóa sản phẩm ra khỏi nhóm

Lưu ý (Remarks)

Thông tin các nhóm thuộc Menu chỉ để hiển thị lên máy tablet/ máy POS, không có giá trị phân nhóm báo cáo


Trang này có hữu ích ?