Journal (Sổ chi tiết giao dịch)

Hỗ trợ khách hàng

17/09/2020 - 2 phút để đọc

69 lượt xem

Tên báo cáo (Report Name)

Sổ chi tiết giao dịch (Journal)

Đường dẫn (Open Link)

Log in – Front Office – Reports – Journal

Nội dung báo cáo (Report Summary)

Thống kê các giao dịch đã phát sinh chi tiết theo mã giao dịch, ngày, thu ngân và theo phòng

Điều kiện lọc (Report Filter)

  • Từ ngày/From Date: Chọn từ ngày/đến ngày để tìm kiếm các khách có dịch vụ phát sinh trong khoảng ngày lọc

  • Đến ngày/To Date: Chọn từ ngày/đến ngày để tìm kiếm các khách có dịch vụ phát sinh trong khoảng ngày lọc

  • Mã giao dịch/Transaction Code: Chọn từ danh mục mã giao dịch, người dùng có thể chọn 1 hoặc nhiều mã giao dịch

  • Số phòng/Room: Chọn cụ thể số phòng cần lọc giao dịch, người dùng có thể chọn 1 hoặc nhiều phòng

  • Thu ngân/Cashier: Lọc theo thu ngân tạo giao dịch, người dùng có thể chọn 1 hoặc nhiều mã thu ngân

  • Giao dịch âm/Negative Posting Only: Lựa chọn cho phép chỉ thống kê các giao dịch có số tiền âm (VD: các giao dịch điều chỉnh giảm giá, giảm trừ…)

  • Doanh thu theo/Revenue: Chọn hình thức doanh thu muốn hiển thị trên báo cáo, bao gồm

    • Giá chưa bao gồm thuế & phí/Net Amount: Lựa chọn cho phép thống kê doanh thu theo giá chưa bao gồm thuế & phí

    • Giá đã bao gồm thuế & phí/Gross Amount: Lựa chọn cho phép thống kê doanh thu theo giá đã bao gồm thuế & phí

  • Nhóm theo/Group By:

    • Thu ngân/Cashier

    • Mã giao dịch/Transaction Code

  • Thứ tự sắp xếp/Sort By: Chọn cột thông tin muốn order

  • Kiểu file/Export Type: Lựa chọn định dạng file muốn kết xuất báo cáo

Mẫu báo cáo (Report Form)

Cột thông tin (Column Description)

  • Ngày giao dịch/Date: Ngày ghi nhận giao dịch. Lấy theo ngày Business Date

  • Thời gian/Time: Thời gian ghi nhận giao dịch. Lấy theo ngày Business Date

  • Số phòng/Room No.: Số phòng của đặt phòng

  • Tên khách/Name: Tên khách trên giao dịch

  • Ghi chú/Tham khảo/Số thẻ/Supplement/Reference/Credit Card No.: Các thông tin trên giao dịch

  • Mã giao dịch/Trn. Code (Transaction Code)

  • Tên giao dịch/Description: Tên của mã giao dịch

  • Số tiền/Debit: Số tiền của giao dịch doanh thu phát sinh. Sử dụng cho nhóm giao dịch là Revenue Non Revenue

  • Số tiền/Credit: Số tiền thanh toán của giao dịch. Sử dụng cho nhóm giao dịch là Paidout Payment

  • Thu ngân/Cashier: ID và tên của thu ngân thực hiện post giao dịch

Lưu ý (Remarks)

N/A


Trang này có hữu ích ?