Đặt phòng (Reservation)

Hỗ trợ khách hàng

16/09/2020 - 8 phút để đọc

113 lượt xem

Tên màn hình (Screen Name)

Quản lý đặt phòng (Reservation)

Đường dẫn (Open Link)

Log in - Front Office - Reservation (Đặt phòng)

Tổng quan (Summary)

Màn hình hiển thị toàn bộ danh sách đặt phòng đã phát sinh trong hệ thống và chia chi tiết theo các thông tin tình trạng:

  1. Unassigned/Chưa gán phòng: Các đặt phòng chưa được gán phòng.

  2. Arrival/Khách đến: Các đặt phòng dự kiến đến trong ngày.

  3. In-house/Lưu trú: Các đặt phòng đang lưu trú.

  4. Due out/Sắp trả phòng: Các đặt phòng dự kiến trả phòng trong ngày.

  5. Checked-out/Đã trả phòng: Các đặt phòng đã trả phòng trong ngày.

  6. Canceled/Đã huỷ: Các đặt phòng đã huỷ trong ngày.

Màn hình (Screen)

Trường thông tin (Fields Description)

[Filter] – Điều kiện lọc:

Cho phép tìm kiếm nhanh các đặt phòng theo một trong các yếu tố:

  • Mã hành trình/IT No.: Mã hành trình. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã hành trình.

  • Mã xác nhận/Conf. No.: Mã xác nhận. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã xác nhận.

  • Họ tên/Guest Name: Tên khách lưu trú. Tên khách liên kết với màn hình Thông tin khách.

  • Đại lý/T.Agent: Tên đại lý du lịch.

  • Số phòng/Room: Tìm theo số phòng

Ngày/Date: cho phép người dùng tìm kiếm theo ngày muốn xem thông tin. Mặc định là ngày hiện tại và không cho phép xem ngày quá khứ. Trường thông tin chỉ có tại các Tab Unassign, Arrival và Canceled.

[Tab Unassigned] – Các đặt phòng chưa được gán phòng

[Tab No Show] – Các đặt phòng vắng mặt

  • Mã hành trình/IT No.: mã hành trình. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã hành trình.

  • Mã xác nhận/Conf. No.: mã xác nhận. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã xác nhận.

  • Họ tên/Guest Name: tên của khách lưu trú. Tên khách liên kết với màn hình Thông tin khách

  • Số khách/Persons: số khách lưu trú của từng đặt phòng.

  • Số phòng/Room: số phòng và loại phòng. Người dùng có thể gán phòng cho đặt phòng tại mục này.

  • Ngày đến/Arrival: ngày khách nhận phòng.

  • Ngày đi/Departure: ngày khách trả phòng.

  • Đại lý/T.Agent: tên của đại lý du lịch (nếu có).

  • Mã giá/Rate code: mã của bảng giá áp dụng cho đặt phòng.

  • Giá/Rate: tổng tiền phòng của đặt phòng.

  • No Show: Khách vắng mặt

  • Nút chức năng: Khi để con trỏ vào dòng chi tiết của từng đặt phòng sẽ hiển thị các nút chức năng

    • (1) Nâng hạng phòng/Room Upgrade: hiển thị màn hình nâng hạng phòng cho đặt phòng. Chi tiết xem chức năng Nâng hạng phòng (Upgrade)

    • (2) Định tuyến giao dịch/Routing: xem thông tin định tuyến giao dịch của đặt phòng sang một đặt phòng khác. Chi tiết xem chức năng Khai báo routing (Routing)

    • (3) In phiếu đăng kí/Print Registration Card: in phiếu đăng kí cho khách.

    • (4) Hủy đặt phòng/Cancel Reservation: Thực hiện hủy đặt phòng. Chi tiết xem chức năng Hủy đặt phòng (Cancel Reservation)

    • Gán phòng/Assign: Kích trực tiếp vào ô Room để thực hiện gán phòng cho đặt phòng. Chi tiết xem chức năng Gán phòng (Room Assignment)

Đối với các nhóm đặt phòng, người dùng có thể xem chi tiết danh sách các đặt phòng thuộc nhóm:

[Tab Arrival] – Danh sách khách dự kiến đến trong ngày

  • Mã hành trình/IT No.: mã hành trình. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã hành trình.

  • Mã xác nhận/Conf. No.: mã xác nhận. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã xác nhận.

  • Opera ID: mã của đặt phòng trên hệ thống Opera.

  • Họ tên/Guest Name: tên của khách lưu trú. Tên khách liên kết với màn hình Thông tin khách.

  • Số khách/Persons: số khách lưu lưu trú của từng đặt phòng

  • Số phòng/Room: số phòng và loại phòng của đặt phòng. Kích trực tiếp vào trường thông tin để thực hiện gán phòng hoặc chọn lại phòng. Bên cạnh số phòng sẽ có màu sắc thể hiện tình trạng phòng tại thời điểm hiện tại

  • Ngày đi/Departure: ngày khách trả phòng.

  • Đại lý/T.Agent: tên của đại lý du lịch.

  • Mã giá/Rate code: mã của bảng giá áp dụng cho đặt phòng.

  • Giá/Rate: tổng giá phòng của đặt phòng.

  • Nút chức năng: Tương tự như Tab Unassign và bổ sung thêm 1 nút “Check-in“ để thực hiện check in khách. Chi tiết xem chức năng Check-in

[Tab In-house] – Danh sách khách đang ở

Search theo Person từ ít đến nhiều

Search theo Room theo số thứ tự

  • Mã xác nhận/Conf. No.: mã xác nhận. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã xác nhận.

  • Mã hành trình/IT No.: mã hành trình. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã hành trình.

  • Opera ID: mã của đặt phòng trên hệ thống Opera.

  • Họ tên/Guest Name: tên của khách lưu trú. Tên khách liên kết với màn hình Thông tin khách.

  • Số khách/Persons: số khách lưu lưu trú của từng đặt phòng.

  • Số phòng/Room: số phòng và loại phòng của đặt phòng. Bên cạnh số phòng sẽ có màu sắc thể hiện tình trạng phòng tại thời điểm hiện tại

  • Ngày đi/Departure: ngày khách trả phòng.

  • Đại lý/T.Agent: tên của đại lý du lịch.

  • Mã giá/Rate code: mã giá phòng của đặt phòng.

  • Giá/Rate: tổng giá phòng của đặt phòng.

  • Số dư/Balance: số dư trên bill tại thời điểm hiện tại của khách.

  • Room Check: Kiểm tra phòng với bộ phận HK xem phòng khả dụng vào thời điểm khách đến hay không

  • Nút chức năng:

    • (1) Mở bill khách/Go toBilling: liên kết với màn hình billing giao dịch của khách. Chi tiết xem chức năng Guest Folio

    • (2) Định tuyến giao dịch/Routing: cho phép định tuyến các giao dịch được chọn về 1 sổ chi tiêu khác. Chi tiết xem chức năng Khai báo routing (Routing)

    • (3) Chuyển phòng/Move room: chuyển phòng cho khách. Chi tiết xem chức năng Chuyển phòng (Room Move)

    • (4) Trả phòng/Check out: thực hiện thao tác trả phòng cho khách.

[Tab Due Out] – Danh sách khách dự kiến đi trong ngày

  • Mã hành trình/IT No.: mã hành trình. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã hành trình.

  • Mã xác nhận/Conf. No.: mã xác nhận. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã xác nhận.

  • Opera ID: mã của đặt phòng trên hệ thống Opera.

  • Họ tên/Guest Name: tên của khách lưu trú. Tên khách liên kết với màn hình Thông tin khách.

  • Số khách/Persons: số khách lưu lưu trú của từng đặt phòng.

  • Số phòng/Room: số phòng và loại phòng của đặt phòng.

  • Ngày đi/Departure: ngày khách trả phòng.

  • Đại lý/T.Agent: tên của đại lý du lịch.

  • Mã giá/Rate code: mã giá phòng của đặt phòng.

  • Giá/Rate: tổng giá phòng của đặt phòng.

  • Số dư/Balance: số dư trên bill tại thời điểm hiện tại của khách.

  • Nút chức năng:

    • (1) Mở bill khách/Go toBilling: liên kết với màn hình billing giao dịch của khách. Chi tiết xem chức năng Guest Folio

    • (2) Định tuyến giao dịch/Routing: cho phép định tuyến các giao dịch được chọn về 1 sổ chi tiêu khác. Chi tiết xem chức năng Khai báo routing (Routing)

    • (3) Trả phòng/Check out: thực hiện thao tác trả phòng cho khách.

[Tab Checked Out] – Danh sách khách đã trả phòng

  • Mã hành trình/ IT No.: mã hành trình. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã hành trình.

  • Mã xác nhận/ Conf. No.: mã xác nhận. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã xác nhận.

  • Opera ID: Mã của đặt phòng trên hệ thống Opera.

  • Họ tên/ Guest Name: tên của khách lưu trú. Tên khách liên kết với màn hình Thông tin khách.

  • Số khách/Persons: số khách lưu lưu trú của từng đặt phòng.

  • Số phòng/Room: số phòng và loại phòng của đặt phòng.

  • Trả phòng lúc/Checked-out at: ngày giờ thực hiện Check-out khách.

  • Đại lý/T.Agent: tên của đại lý du lịch.

  • Mã giá/Rate code: mã giá phòng của đặt phòng.

  • Giá/Rate: tổng giá phòng của đặt phòng.

  • Nút chức năng:

    • Mở bill khách/Go to Billing: liên kết với màn hình billing giao dịch của khách. Chi tiết xem chức năng Guest Folio

[Tab Canceled] – Danh sách các đặt phòng đã hủy

  • Mã hành trình/IT No.: mã hành trình. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã hành trình.

  • Mã xác nhận/Conf. No.: mã xác nhận. Mã được liên kết với màn hình chi tiết của mã xác nhận.

  • Mã huỷ phòng/CXL No.: Mã huỷ đặt phòng.

  • Họ tên/Guest Name: tên của khách lưu trú. Tên khách liên kết với màn hình Thông tin khách.

  • Số khách/Persons: số khách lưu lưu trú của từng đặt phòng.

  • Đại lý/T.Agent: Tên đại lý du lịch.

  • Huỷ lúc/Canceled at: Ngày giờ huỷ đặt phòng.

  • Lý do/Reason: Lý do huỷ đặt phòng.

  • Tham khảo/Reference: thông tin tham khảo.

  • Nút chức năng:

    • Mở bill khách/Go to Billing: liên kết với màn hình billing giao dịch của khách. Chi tiết xem chức năng Guest Folio

Lưu ý (Remarks)

N/A


Trang này có hữu ích ?